Chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) [촌] sang đơn vị sậy [reed]
Chon (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Chon (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chon (Hàn Quốc) bằng 0.0303030303030303 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) sang sậy
| Chon (Hàn Quốc) [촌] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 Chon (Hàn Quốc) | 0.000110 sậy |
| 0.10 Chon (Hàn Quốc) | 0.001105 sậy |
| 1 Chon (Hàn Quốc) | 0.0110 sậy |
| 2 Chon (Hàn Quốc) | 0.0221 sậy |
| 3 Chon (Hàn Quốc) | 0.0331 sậy |
| 5 Chon (Hàn Quốc) | 0.0552 sậy |
| 10 Chon (Hàn Quốc) | 0.1105 sậy |
| 20 Chon (Hàn Quốc) | 0.2209 sậy |
| 50 Chon (Hàn Quốc) | 0.5523 sậy |
| 100 Chon (Hàn Quốc) | 1.10 sậy |
| 1000 Chon (Hàn Quốc) | 11.05 sậy |
Cách chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) sang sậy
1 Chon (Hàn Quốc) = 0.011047 sậy
1 sậy = 90.53 Chon (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chon (Hàn Quốc) sang sậy:
15 Chon (Hàn Quốc) = 15 × 0.011047 sậy = 0.165699 sậy