Chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) [촌] sang đơn vị fathom [fath]
Chon (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Chon (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chon (Hàn Quốc) bằng 0.0303030303030303 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) sang fathom
| Chon (Hàn Quốc) [촌] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 Chon (Hàn Quốc) | 0.000166 fathom |
| 0.10 Chon (Hàn Quốc) | 0.001657 fathom |
| 1 Chon (Hàn Quốc) | 0.0166 fathom |
| 2 Chon (Hàn Quốc) | 0.0331 fathom |
| 3 Chon (Hàn Quốc) | 0.0497 fathom |
| 5 Chon (Hàn Quốc) | 0.0828 fathom |
| 10 Chon (Hàn Quốc) | 0.1657 fathom |
| 20 Chon (Hàn Quốc) | 0.3314 fathom |
| 50 Chon (Hàn Quốc) | 0.8285 fathom |
| 100 Chon (Hàn Quốc) | 1.66 fathom |
| 1000 Chon (Hàn Quốc) | 16.57 fathom |
Cách chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) sang fathom
1 Chon (Hàn Quốc) = 0.016570 fathom
1 fathom = 60.35 Chon (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chon (Hàn Quốc) sang fathom:
15 Chon (Hàn Quốc) = 15 × 0.016570 fathom = 0.248548 fathom