Chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) [촌] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
Chon (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Chon (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chon (Hàn Quốc) bằng 0.0303030303030303 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) sang Chi (Trung Quốc)
| Chon (Hàn Quốc) [촌] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 Chon (Hàn Quốc) | 0.000909 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 Chon (Hàn Quốc) | 0.009091 Chi (Trung Quốc) |
| 1 Chon (Hàn Quốc) | 0.0909 Chi (Trung Quốc) |
| 2 Chon (Hàn Quốc) | 0.1818 Chi (Trung Quốc) |
| 3 Chon (Hàn Quốc) | 0.2727 Chi (Trung Quốc) |
| 5 Chon (Hàn Quốc) | 0.4545 Chi (Trung Quốc) |
| 10 Chon (Hàn Quốc) | 0.9091 Chi (Trung Quốc) |
| 20 Chon (Hàn Quốc) | 1.82 Chi (Trung Quốc) |
| 50 Chon (Hàn Quốc) | 4.55 Chi (Trung Quốc) |
| 100 Chon (Hàn Quốc) | 9.09 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 Chon (Hàn Quốc) | 90.91 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) sang Chi (Trung Quốc)
1 Chon (Hàn Quốc) = 0.090909 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 11.00 Chon (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chon (Hàn Quốc) sang Chi (Trung Quốc):
15 Chon (Hàn Quốc) = 15 × 0.090909 Chi (Trung Quốc) = 1.36 Chi (Trung Quốc)