Chuyển đổi feet sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet [foot] sang đơn vị mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot]
feet
Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 189.2754465477 watt/mét vuông.
mã lực (hệ mét)/feet vuông
Định nghĩa: mã lực (hệ mét)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông bằng 7916.8426564296 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
| feet [foot] | mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 feet | 0.000239 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 0.10 feet | 0.002391 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 1 feet | 0.0239 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 2 feet | 0.0478 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 3 feet | 0.0717 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 5 feet | 0.1195 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 10 feet | 0.2391 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 20 feet | 0.4782 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 50 feet | 1.20 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 100 feet | 2.39 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 1000 feet | 23.91 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
Cách chuyển đổi feet sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 feet = 0.023908 mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 41.83 feet
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet sang mã lực (hệ mét)/feet vuông:
15 feet = 15 × 0.023908 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 0.358619 mã lực (hệ mét)/feet vuông