Chuyển đổi feet sang Btu (th)/giây/inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet [foot] sang đơn vị Btu (th)/giây/inch vuông [inch]
feet
Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 189.2754465477 watt/mét vuông.
Btu (th)/giây/inch vuông
Định nghĩa: Btu (th)/giây/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây/inch vuông bằng 1634246.1784508 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet sang Btu (th)/giây/inch vuông
| feet [foot] | Btu (th)/giây/inch vuông [inch] |
|---|---|
| 0.01 feet | 0.000001 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 0.10 feet | 0.000012 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 1 feet | 0.000116 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 2 feet | 0.000232 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 3 feet | 0.000347 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 5 feet | 0.000579 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 10 feet | 0.001158 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 20 feet | 0.002316 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 50 feet | 0.005791 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 100 feet | 0.0116 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 1000 feet | 0.1158 Btu (th)/giây/inch vuông |
Cách chuyển đổi feet sang Btu (th)/giây/inch vuông
1 feet = 0.000116 Btu (th)/giây/inch vuông
1 Btu (th)/giây/inch vuông = 8634 feet
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet sang Btu (th)/giây/inch vuông:
15 feet = 15 × 0.000116 Btu (th)/giây/inch vuông = 0.001737 Btu (th)/giây/inch vuông