Chuyển đổi Btu (IT)/giờ/feet vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
Btu (IT)/giờ/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giờ/feet vuông bằng 3.1545907451 watt/mét vuông.
mã lực (hệ mét)/feet vuông
Định nghĩa: mã lực (hệ mét)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông bằng 7916.8426564296 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giờ/feet vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
| Btu (IT)/giờ/feet vuông [foot] | mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.000004 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 0.10 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.000040 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 1 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.000398 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 2 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.000797 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 3 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.001195 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 5 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.001992 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 10 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.003985 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 20 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.007969 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 50 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.0199 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 100 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.0398 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 1000 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.3985 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giờ/feet vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 Btu (IT)/giờ/feet vuông = 0.000398 mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 2510 Btu (IT)/giờ/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giờ/feet vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông:
15 Btu (IT)/giờ/feet vuông = 15 × 0.000398 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 0.005977 mã lực (hệ mét)/feet vuông