Chuyển đổi Btu (IT)/giờ/feet vuông sang centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giờ/feet vuông [foot] sang đơn vị centimét [centimeter]
Btu (IT)/giờ/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giờ/feet vuông bằng 3.1545907451 watt/mét vuông.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 41868.00000482 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giờ/feet vuông sang centimét
| Btu (IT)/giờ/feet vuông [foot] | centimét [centimeter] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.000001 centimét |
| 0.10 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.000008 centimét |
| 1 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.000075 centimét |
| 2 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.000151 centimét |
| 3 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.000226 centimét |
| 5 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.000377 centimét |
| 10 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.000753 centimét |
| 20 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.001507 centimét |
| 50 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.003767 centimét |
| 100 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.007535 centimét |
| 1000 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.0753 centimét |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giờ/feet vuông sang centimét
1 Btu (IT)/giờ/feet vuông = 0.000075 centimét
1 centimét = 13272 Btu (IT)/giờ/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giờ/feet vuông sang centimét:
15 Btu (IT)/giờ/feet vuông = 15 × 0.000075 centimét = 0.001130 centimét