Chuyển đổi Btu (IT)/giờ/feet vuông sang CHU/giờ/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giờ/feet vuông [foot] sang đơn vị CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot]
Btu (IT)/giờ/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giờ/feet vuông bằng 3.1545907451 watt/mét vuông.
CHU/giờ/feet vuông
Định nghĩa: CHU/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 CHU/giờ/feet vuông bằng 5.6782633986 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giờ/feet vuông sang CHU/giờ/feet vuông
| Btu (IT)/giờ/feet vuông [foot] | CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.005556 CHU/giờ/feet vuông |
| 0.10 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.0556 CHU/giờ/feet vuông |
| 1 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 0.5556 CHU/giờ/feet vuông |
| 2 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 1.11 CHU/giờ/feet vuông |
| 3 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 1.67 CHU/giờ/feet vuông |
| 5 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 2.78 CHU/giờ/feet vuông |
| 10 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 5.56 CHU/giờ/feet vuông |
| 20 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 11.11 CHU/giờ/feet vuông |
| 50 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 27.78 CHU/giờ/feet vuông |
| 100 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 55.56 CHU/giờ/feet vuông |
| 1000 Btu (IT)/giờ/feet vuông | 555.56 CHU/giờ/feet vuông |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giờ/feet vuông sang CHU/giờ/feet vuông
1 Btu (IT)/giờ/feet vuông = 0.555556 CHU/giờ/feet vuông
1 CHU/giờ/feet vuông = 1.80 Btu (IT)/giờ/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giờ/feet vuông sang CHU/giờ/feet vuông:
15 Btu (IT)/giờ/feet vuông = 15 × 0.555556 CHU/giờ/feet vuông = 8.33 CHU/giờ/feet vuông