Chuyển đổi mét/gallon (Mỹ) sang mét/quart (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/gallon (Mỹ) [meter/gallon (US)] sang đơn vị mét/quart (Anh) [meter/quart (UK)]
mét/gallon (Mỹ) [meter/gallon (US)]
mét/quart (Anh) [meter/quart (UK)]

mét/gallon (Mỹ)

Định nghĩa: mét/gallon (Mỹ) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.

mét/quart (Anh)

Định nghĩa: mét/quart (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.

Bảng chuyển đổi mét/gallon (Mỹ) sang mét/quart (Anh)

mét/gallon (Mỹ) [meter/gallon (US)] mét/quart (Anh) [meter/quart (UK)]
0.01 mét/gallon (Mỹ) 0.003002 mét/quart (Anh)
0.10 mét/gallon (Mỹ) 0.0300 mét/quart (Anh)
1 mét/gallon (Mỹ) 0.3002 mét/quart (Anh)
2 mét/gallon (Mỹ) 0.6005 mét/quart (Anh)
3 mét/gallon (Mỹ) 0.9007 mét/quart (Anh)
5 mét/gallon (Mỹ) 1.50 mét/quart (Anh)
10 mét/gallon (Mỹ) 3.00 mét/quart (Anh)
20 mét/gallon (Mỹ) 6.00 mét/quart (Anh)
50 mét/gallon (Mỹ) 15.01 mét/quart (Anh)
100 mét/gallon (Mỹ) 30.02 mét/quart (Anh)
1000 mét/gallon (Mỹ) 300.24 mét/quart (Anh)

Cách chuyển đổi mét/gallon (Mỹ) sang mét/quart (Anh)

1 mét/gallon (Mỹ) = 0.300238 mét/quart (Anh)

1 mét/quart (Anh) = 3.33 mét/gallon (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét/gallon (Mỹ) sang mét/quart (Anh):
15 mét/gallon (Mỹ) = 15 × 0.300238 mét/quart (Anh) = 4.50 mét/quart (Anh)

Chuyển đổi đơn vị Mức tiêu thụ nhiên liệu phổ biến

Chuyển đổi mét/gallon (Mỹ) sang các đơn vị Mức tiêu thụ nhiên liệu khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.