Chuyển đổi mét/gallon (Mỹ) sang lít/100 km
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/gallon (Mỹ) [meter/gallon (US)] sang đơn vị lít/100 km [L/100 km]
mét/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: mét/gallon (Mỹ) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
lít/100 km
Định nghĩa: lít/100 km là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/gallon (Mỹ) sang lít/100 km
| mét/gallon (Mỹ) [meter/gallon (US)] | lít/100 km [L/100 km] |
|---|---|
| 0.01 mét/gallon (Mỹ) | 0.000000 lít/100 km |
| 0.10 mét/gallon (Mỹ) | 0.000000 lít/100 km |
| 1 mét/gallon (Mỹ) | 0.000003 lít/100 km |
| 2 mét/gallon (Mỹ) | 0.000005 lít/100 km |
| 3 mét/gallon (Mỹ) | 0.000008 lít/100 km |
| 5 mét/gallon (Mỹ) | 0.000013 lít/100 km |
| 10 mét/gallon (Mỹ) | 0.000026 lít/100 km |
| 20 mét/gallon (Mỹ) | 0.000053 lít/100 km |
| 50 mét/gallon (Mỹ) | 0.000132 lít/100 km |
| 100 mét/gallon (Mỹ) | 0.000264 lít/100 km |
| 1000 mét/gallon (Mỹ) | 0.002642 lít/100 km |
Cách chuyển đổi mét/gallon (Mỹ) sang lít/100 km
1 mét/gallon (Mỹ) = 0.000003 lít/100 km
1 lít/100 km = 378541 mét/gallon (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/gallon (Mỹ) sang lít/100 km:
15 mét/gallon (Mỹ) = 15 × 0.000003 lít/100 km = 0.000040 lít/100 km