Chuyển đổi mét/ounce chất lỏng (Anh) sang gigamét/lít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/ounce chất lỏng (Anh) [(UK)] sang đơn vị gigamét/lít [Gm/L]
mét/ounce chất lỏng (Anh)
Định nghĩa: mét/ounce chất lỏng (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
gigamét/lít
Định nghĩa: gigamét/lít là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/ounce chất lỏng (Anh) sang gigamét/lít
| mét/ounce chất lỏng (Anh) [(UK)] | gigamét/lít [Gm/L] |
|---|---|
| 0.01 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.000000 gigamét/lít |
| 0.10 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.000000 gigamét/lít |
| 1 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.000000 gigamét/lít |
| 2 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.000000 gigamét/lít |
| 3 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.000000 gigamét/lít |
| 5 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.000000 gigamét/lít |
| 10 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.000000 gigamét/lít |
| 20 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.000001 gigamét/lít |
| 50 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.000002 gigamét/lít |
| 100 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.000004 gigamét/lít |
| 1000 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.000035 gigamét/lít |
Cách chuyển đổi mét/ounce chất lỏng (Anh) sang gigamét/lít
1 mét/ounce chất lỏng (Anh) = 0.000000 gigamét/lít
1 gigamét/lít = 28413121 mét/ounce chất lỏng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/ounce chất lỏng (Anh) sang gigamét/lít:
15 mét/ounce chất lỏng (Anh) = 15 × 0.000000 gigamét/lít = 0.000001 gigamét/lít