Chuyển đổi mét/ounce chất lỏng (Anh) sang gallon (Anh)/100 dặm
mét/ounce chất lỏng (Anh)
Định nghĩa: mét/ounce chất lỏng (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
gallon (Anh)/100 dặm
Định nghĩa: gallon (Anh)/100 dặm là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/ounce chất lỏng (Anh) sang gallon (Anh)/100 dặm
| mét/ounce chất lỏng (Anh) [(UK)] | gallon (Anh)/100 dặm [gallon (UK)/100 mi] |
|---|---|
| 0.01 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.000010 gallon (Anh)/100 dặm |
| 0.10 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.000099 gallon (Anh)/100 dặm |
| 1 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.000994 gallon (Anh)/100 dặm |
| 2 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.001988 gallon (Anh)/100 dặm |
| 3 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.002983 gallon (Anh)/100 dặm |
| 5 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.004971 gallon (Anh)/100 dặm |
| 10 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.009942 gallon (Anh)/100 dặm |
| 20 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.0199 gallon (Anh)/100 dặm |
| 50 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.0497 gallon (Anh)/100 dặm |
| 100 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.0994 gallon (Anh)/100 dặm |
| 1000 mét/ounce chất lỏng (Anh) | 0.9942 gallon (Anh)/100 dặm |
Cách chuyển đổi mét/ounce chất lỏng (Anh) sang gallon (Anh)/100 dặm
1 mét/ounce chất lỏng (Anh) = 0.000994 gallon (Anh)/100 dặm
1 gallon (Anh)/100 dặm = 1006 mét/ounce chất lỏng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/ounce chất lỏng (Anh) sang gallon (Anh)/100 dặm:
15 mét/ounce chất lỏng (Anh) = 15 × 0.000994 gallon (Anh)/100 dặm = 0.014913 gallon (Anh)/100 dặm