Chuyển đổi ounce-lực inch sang kilojoule

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce-lực inch [ozf*in] sang đơn vị kilojoule [kJ]
ounce-lực inch [ozf*in]
kilojoule [kJ]

ounce-lực inch

Định nghĩa: ounce-lực inch là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce-lực inch bằng 0.0070615518 joule.

kilojoule

Định nghĩa: kilojoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule bằng 1000 joule.

Lịch sử/nguồn gốc: Kilojoule, giống như các đơn vị có nguồn gốc si khác, sử dụng tiền tố si để biểu thị bội số hoặc bội số của đơn vị nhất định. Trong trường hợp này, tiền tố "Kilo" được sử dụng để thể hiện bội số 1000.

Cách sử dụng hiện tại: Ở các quốc gia đã áp dụng si, kilojoule được sử dụng rộng rãi như một đơn vị năng lượng thực phẩm. Trong một số trường hợp, cả kilojoules và kilocalories đều được hiển thị, mặc dù ở các quốc gia như Hoa Kỳ, chỉ có kilocalories được hiển thị (thường được gọi là "calo") trên nhãn thực phẩm. Ngoài việc sử dụng hàng ngày này, kilojoules được sử dụng trong bối cảnh khoa học trên toàn thế giới.

Bảng chuyển đổi ounce-lực inch sang kilojoule

ounce-lực inch [ozf*in] kilojoule [kJ]
0.01 ounce-lực inch 0.000000 kilojoule
0.10 ounce-lực inch 0.000001 kilojoule
1 ounce-lực inch 0.000007 kilojoule
2 ounce-lực inch 0.000014 kilojoule
3 ounce-lực inch 0.000021 kilojoule
5 ounce-lực inch 0.000035 kilojoule
10 ounce-lực inch 0.000071 kilojoule
20 ounce-lực inch 0.000141 kilojoule
50 ounce-lực inch 0.000353 kilojoule
100 ounce-lực inch 0.000706 kilojoule
1000 ounce-lực inch 0.007062 kilojoule

Cách chuyển đổi ounce-lực inch sang kilojoule

1 ounce-lực inch = 0.000007 kilojoule

1 kilojoule = 141612 ounce-lực inch

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce-lực inch sang kilojoule:
15 ounce-lực inch = 15 × 0.000007 kilojoule = 0.000106 kilojoule

Chuyển đổi ounce-lực inch sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.