Chuyển đổi ounce-lực inch sang Hằng số Rydberg
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce-lực inch [ozf*in] sang đơn vị Hằng số Rydberg [Rydberg constant]
ounce-lực inch
Định nghĩa: ounce-lực inch là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce-lực inch bằng 0.0070615518 joule.
Hằng số Rydberg
Định nghĩa: Hằng số Rydberg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Hằng số Rydberg bằng 2.1798741e-18 joule.
Bảng chuyển đổi ounce-lực inch sang Hằng số Rydberg
| ounce-lực inch [ozf*in] | Hằng số Rydberg [Rydberg constant] |
|---|---|
| 0.01 ounce-lực inch | 32394310295260 Hằng số Rydberg |
| 0.10 ounce-lực inch | 323943102952597 Hằng số Rydberg |
| 1 ounce-lực inch | 3239431029525972 Hằng số Rydberg |
| 2 ounce-lực inch | 6478862059051943 Hằng số Rydberg |
| 3 ounce-lực inch | 9718293088577914 Hằng số Rydberg |
| 5 ounce-lực inch | 16197155147629858 Hằng số Rydberg |
| 10 ounce-lực inch | 32394310295259716 Hằng số Rydberg |
| 20 ounce-lực inch | 64788620590519432 Hằng số Rydberg |
| 50 ounce-lực inch | 161971551476298560 Hằng số Rydberg |
| 100 ounce-lực inch | 323943102952597120 Hằng số Rydberg |
| 1000 ounce-lực inch | 3239431029525971456 Hằng số Rydberg |
Cách chuyển đổi ounce-lực inch sang Hằng số Rydberg
1 ounce-lực inch = 3239431029525972 Hằng số Rydberg
1 Hằng số Rydberg = 0.000000 ounce-lực inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce-lực inch sang Hằng số Rydberg:
15 ounce-lực inch = 15 × 3239431029525972 Hằng số Rydberg = 48591465442889576 Hằng số Rydberg