Chuyển đổi ounce-lực inch sang kilocalo (IT)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce-lực inch [ozf*in] sang đơn vị kilocalo (IT) [kcal (IT)]
ounce-lực inch [ozf*in]
kilocalo (IT) [kcal (IT)]

ounce-lực inch

Định nghĩa: ounce-lực inch là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce-lực inch bằng 0.0070615518 joule.

kilocalo (IT)

Định nghĩa: kilocalo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT) bằng 4186.8 joule.

Bảng chuyển đổi ounce-lực inch sang kilocalo (IT)

ounce-lực inch [ozf*in] kilocalo (IT) [kcal (IT)]
0.01 ounce-lực inch 0.000000 kilocalo (IT)
0.10 ounce-lực inch 0.000000 kilocalo (IT)
1 ounce-lực inch 0.000002 kilocalo (IT)
2 ounce-lực inch 0.000003 kilocalo (IT)
3 ounce-lực inch 0.000005 kilocalo (IT)
5 ounce-lực inch 0.000008 kilocalo (IT)
10 ounce-lực inch 0.000017 kilocalo (IT)
20 ounce-lực inch 0.000034 kilocalo (IT)
50 ounce-lực inch 0.000084 kilocalo (IT)
100 ounce-lực inch 0.000169 kilocalo (IT)
1000 ounce-lực inch 0.001687 kilocalo (IT)

Cách chuyển đổi ounce-lực inch sang kilocalo (IT)

1 ounce-lực inch = 0.000002 kilocalo (IT)

1 kilocalo (IT) = 592901 ounce-lực inch

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce-lực inch sang kilocalo (IT):
15 ounce-lực inch = 15 × 0.000002 kilocalo (IT) = 0.000025 kilocalo (IT)

Chuyển đổi ounce-lực inch sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.