Chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối sang yard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối [yard] sang đơn vị yard [yard]
tấn (ngắn)/yard khối
Định nghĩa: tấn (ngắn)/yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn)/yard khối bằng 1186.552842515 kilôgram/mét khối.
yard
Định nghĩa: yard là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 yard bằng 1328.9391836174 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối sang yard
| tấn (ngắn)/yard khối [yard] | yard [yard] |
|---|---|
| 0.01 tấn (ngắn)/yard khối | 0.008929 yard |
| 0.10 tấn (ngắn)/yard khối | 0.0893 yard |
| 1 tấn (ngắn)/yard khối | 0.8929 yard |
| 2 tấn (ngắn)/yard khối | 1.79 yard |
| 3 tấn (ngắn)/yard khối | 2.68 yard |
| 5 tấn (ngắn)/yard khối | 4.46 yard |
| 10 tấn (ngắn)/yard khối | 8.93 yard |
| 20 tấn (ngắn)/yard khối | 17.86 yard |
| 50 tấn (ngắn)/yard khối | 44.64 yard |
| 100 tấn (ngắn)/yard khối | 89.29 yard |
| 1000 tấn (ngắn)/yard khối | 892.86 yard |
Cách chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối sang yard
1 tấn (ngắn)/yard khối = 0.892857 yard
1 yard = 1.12 tấn (ngắn)/yard khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (ngắn)/yard khối sang yard:
15 tấn (ngắn)/yard khối = 15 × 0.892857 yard = 13.39 yard