Chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối sang ounce/inch khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối [yard] sang đơn vị ounce/inch khối [oz/in^3]
tấn (ngắn)/yard khối
Định nghĩa: tấn (ngắn)/yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn)/yard khối bằng 1186.552842515 kilôgram/mét khối.
ounce/inch khối
Định nghĩa: ounce/inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/inch khối bằng 1729.9940443869 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối sang ounce/inch khối
| tấn (ngắn)/yard khối [yard] | ounce/inch khối [oz/in^3] |
|---|---|
| 0.01 tấn (ngắn)/yard khối | 0.006859 ounce/inch khối |
| 0.10 tấn (ngắn)/yard khối | 0.0686 ounce/inch khối |
| 1 tấn (ngắn)/yard khối | 0.6859 ounce/inch khối |
| 2 tấn (ngắn)/yard khối | 1.37 ounce/inch khối |
| 3 tấn (ngắn)/yard khối | 2.06 ounce/inch khối |
| 5 tấn (ngắn)/yard khối | 3.43 ounce/inch khối |
| 10 tấn (ngắn)/yard khối | 6.86 ounce/inch khối |
| 20 tấn (ngắn)/yard khối | 13.72 ounce/inch khối |
| 50 tấn (ngắn)/yard khối | 34.29 ounce/inch khối |
| 100 tấn (ngắn)/yard khối | 68.59 ounce/inch khối |
| 1000 tấn (ngắn)/yard khối | 685.87 ounce/inch khối |
Cách chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối sang ounce/inch khối
1 tấn (ngắn)/yard khối = 0.685871 ounce/inch khối
1 ounce/inch khối = 1.46 tấn (ngắn)/yard khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (ngắn)/yard khối sang ounce/inch khối:
15 tấn (ngắn)/yard khối = 15 × 0.685871 ounce/inch khối = 10.29 ounce/inch khối