Chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối sang ounce/gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối [yard] sang đơn vị ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)]
tấn (ngắn)/yard khối
Định nghĩa: tấn (ngắn)/yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn)/yard khối bằng 1186.552842515 kilôgram/mét khối.
ounce/gallon (Anh)
Định nghĩa: ounce/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Anh) bằng 6.2360232914 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối sang ounce/gallon (Anh)
| tấn (ngắn)/yard khối [yard] | ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 tấn (ngắn)/yard khối | 1.90 ounce/gallon (Anh) |
| 0.10 tấn (ngắn)/yard khối | 19.03 ounce/gallon (Anh) |
| 1 tấn (ngắn)/yard khối | 190.27 ounce/gallon (Anh) |
| 2 tấn (ngắn)/yard khối | 380.55 ounce/gallon (Anh) |
| 3 tấn (ngắn)/yard khối | 570.82 ounce/gallon (Anh) |
| 5 tấn (ngắn)/yard khối | 951.37 ounce/gallon (Anh) |
| 10 tấn (ngắn)/yard khối | 1903 ounce/gallon (Anh) |
| 20 tấn (ngắn)/yard khối | 3805 ounce/gallon (Anh) |
| 50 tấn (ngắn)/yard khối | 9514 ounce/gallon (Anh) |
| 100 tấn (ngắn)/yard khối | 19027 ounce/gallon (Anh) |
| 1000 tấn (ngắn)/yard khối | 190274 ounce/gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối sang ounce/gallon (Anh)
1 tấn (ngắn)/yard khối = 190.27 ounce/gallon (Anh)
1 ounce/gallon (Anh) = 0.005256 tấn (ngắn)/yard khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (ngắn)/yard khối sang ounce/gallon (Anh):
15 tấn (ngắn)/yard khối = 15 × 190.27 ounce/gallon (Anh) = 2854 ounce/gallon (Anh)