Chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối sang ounce/gallon (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối [yard] sang đơn vị ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)]
tấn (ngắn)/yard khối
Định nghĩa: tấn (ngắn)/yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn)/yard khối bằng 1186.552842515 kilôgram/mét khối.
ounce/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: ounce/gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Mỹ) bằng 7.4891517073 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối sang ounce/gallon (Mỹ)
| tấn (ngắn)/yard khối [yard] | ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)] |
|---|---|
| 0.01 tấn (ngắn)/yard khối | 1.58 ounce/gallon (Mỹ) |
| 0.10 tấn (ngắn)/yard khối | 15.84 ounce/gallon (Mỹ) |
| 1 tấn (ngắn)/yard khối | 158.44 ounce/gallon (Mỹ) |
| 2 tấn (ngắn)/yard khối | 316.87 ounce/gallon (Mỹ) |
| 3 tấn (ngắn)/yard khối | 475.31 ounce/gallon (Mỹ) |
| 5 tấn (ngắn)/yard khối | 792.18 ounce/gallon (Mỹ) |
| 10 tấn (ngắn)/yard khối | 1584 ounce/gallon (Mỹ) |
| 20 tấn (ngắn)/yard khối | 3169 ounce/gallon (Mỹ) |
| 50 tấn (ngắn)/yard khối | 7922 ounce/gallon (Mỹ) |
| 100 tấn (ngắn)/yard khối | 15844 ounce/gallon (Mỹ) |
| 1000 tấn (ngắn)/yard khối | 158436 ounce/gallon (Mỹ) |
Cách chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối sang ounce/gallon (Mỹ)
1 tấn (ngắn)/yard khối = 158.44 ounce/gallon (Mỹ)
1 ounce/gallon (Mỹ) = 0.006312 tấn (ngắn)/yard khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (ngắn)/yard khối sang ounce/gallon (Mỹ):
15 tấn (ngắn)/yard khối = 15 × 158.44 ounce/gallon (Mỹ) = 2377 ounce/gallon (Mỹ)