Chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối sang ounce/feet khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối [yard] sang đơn vị ounce/feet khối [oz/ft^3]
tấn (ngắn)/yard khối
Định nghĩa: tấn (ngắn)/yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn)/yard khối bằng 1186.552842515 kilôgram/mét khối.
ounce/feet khối
Định nghĩa: ounce/feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/feet khối bằng 1.0011539609 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối sang ounce/feet khối
| tấn (ngắn)/yard khối [yard] | ounce/feet khối [oz/ft^3] |
|---|---|
| 0.01 tấn (ngắn)/yard khối | 11.85 ounce/feet khối |
| 0.10 tấn (ngắn)/yard khối | 118.52 ounce/feet khối |
| 1 tấn (ngắn)/yard khối | 1185 ounce/feet khối |
| 2 tấn (ngắn)/yard khối | 2370 ounce/feet khối |
| 3 tấn (ngắn)/yard khối | 3556 ounce/feet khối |
| 5 tấn (ngắn)/yard khối | 5926 ounce/feet khối |
| 10 tấn (ngắn)/yard khối | 11852 ounce/feet khối |
| 20 tấn (ngắn)/yard khối | 23704 ounce/feet khối |
| 50 tấn (ngắn)/yard khối | 59259 ounce/feet khối |
| 100 tấn (ngắn)/yard khối | 118519 ounce/feet khối |
| 1000 tấn (ngắn)/yard khối | 1185185 ounce/feet khối |
Cách chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối sang ounce/feet khối
1 tấn (ngắn)/yard khối = 1185 ounce/feet khối
1 ounce/feet khối = 0.000844 tấn (ngắn)/yard khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (ngắn)/yard khối sang ounce/feet khối:
15 tấn (ngắn)/yard khối = 15 × 1185 ounce/feet khối = 17778 ounce/feet khối