Chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối sang slug/feet khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối [yard] sang đơn vị slug/feet khối [slug/ft^3]
tấn (ngắn)/yard khối
Định nghĩa: tấn (ngắn)/yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn)/yard khối bằng 1186.552842515 kilôgram/mét khối.
slug/feet khối
Định nghĩa: slug/feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 slug/feet khối bằng 515.3788183932 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối sang slug/feet khối
| tấn (ngắn)/yard khối [yard] | slug/feet khối [slug/ft^3] |
|---|---|
| 0.01 tấn (ngắn)/yard khối | 0.0230 slug/feet khối |
| 0.10 tấn (ngắn)/yard khối | 0.2302 slug/feet khối |
| 1 tấn (ngắn)/yard khối | 2.30 slug/feet khối |
| 2 tấn (ngắn)/yard khối | 4.60 slug/feet khối |
| 3 tấn (ngắn)/yard khối | 6.91 slug/feet khối |
| 5 tấn (ngắn)/yard khối | 11.51 slug/feet khối |
| 10 tấn (ngắn)/yard khối | 23.02 slug/feet khối |
| 20 tấn (ngắn)/yard khối | 46.05 slug/feet khối |
| 50 tấn (ngắn)/yard khối | 115.11 slug/feet khối |
| 100 tấn (ngắn)/yard khối | 230.23 slug/feet khối |
| 1000 tấn (ngắn)/yard khối | 2302 slug/feet khối |
Cách chuyển đổi tấn (ngắn)/yard khối sang slug/feet khối
1 tấn (ngắn)/yard khối = 2.30 slug/feet khối
1 slug/feet khối = 0.434350 tấn (ngắn)/yard khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (ngắn)/yard khối sang slug/feet khối:
15 tấn (ngắn)/yard khối = 15 × 2.30 slug/feet khối = 34.53 slug/feet khối