Chuyển đổi gram/mét khối sang tấn (ngắn)/yard khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gram/mét khối [g/m^3] sang đơn vị tấn (ngắn)/yard khối [yard]
gram/mét khối
Định nghĩa: gram/mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 gram/mét khối bằng 0.001 kilôgram/mét khối.
tấn (ngắn)/yard khối
Định nghĩa: tấn (ngắn)/yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn)/yard khối bằng 1186.552842515 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi gram/mét khối sang tấn (ngắn)/yard khối
| gram/mét khối [g/m^3] | tấn (ngắn)/yard khối [yard] |
|---|---|
| 0.01 gram/mét khối | 0.000000 tấn (ngắn)/yard khối |
| 0.10 gram/mét khối | 0.000000 tấn (ngắn)/yard khối |
| 1 gram/mét khối | 0.000001 tấn (ngắn)/yard khối |
| 2 gram/mét khối | 0.000002 tấn (ngắn)/yard khối |
| 3 gram/mét khối | 0.000003 tấn (ngắn)/yard khối |
| 5 gram/mét khối | 0.000004 tấn (ngắn)/yard khối |
| 10 gram/mét khối | 0.000008 tấn (ngắn)/yard khối |
| 20 gram/mét khối | 0.000017 tấn (ngắn)/yard khối |
| 50 gram/mét khối | 0.000042 tấn (ngắn)/yard khối |
| 100 gram/mét khối | 0.000084 tấn (ngắn)/yard khối |
| 1000 gram/mét khối | 0.000843 tấn (ngắn)/yard khối |
Cách chuyển đổi gram/mét khối sang tấn (ngắn)/yard khối
1 gram/mét khối = 0.000001 tấn (ngắn)/yard khối
1 tấn (ngắn)/yard khối = 1186553 gram/mét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gram/mét khối sang tấn (ngắn)/yard khối:
15 gram/mét khối = 15 × 0.000001 tấn (ngắn)/yard khối = 0.000013 tấn (ngắn)/yard khối