Chuyển đổi gram/mét khối sang ounce/gallon (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gram/mét khối [g/m^3] sang đơn vị ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)]
gram/mét khối
Định nghĩa: gram/mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 gram/mét khối bằng 0.001 kilôgram/mét khối.
ounce/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: ounce/gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Mỹ) bằng 7.4891517073 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi gram/mét khối sang ounce/gallon (Mỹ)
| gram/mét khối [g/m^3] | ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)] |
|---|---|
| 0.01 gram/mét khối | 0.000001 ounce/gallon (Mỹ) |
| 0.10 gram/mét khối | 0.000013 ounce/gallon (Mỹ) |
| 1 gram/mét khối | 0.000134 ounce/gallon (Mỹ) |
| 2 gram/mét khối | 0.000267 ounce/gallon (Mỹ) |
| 3 gram/mét khối | 0.000401 ounce/gallon (Mỹ) |
| 5 gram/mét khối | 0.000668 ounce/gallon (Mỹ) |
| 10 gram/mét khối | 0.001335 ounce/gallon (Mỹ) |
| 20 gram/mét khối | 0.002671 ounce/gallon (Mỹ) |
| 50 gram/mét khối | 0.006676 ounce/gallon (Mỹ) |
| 100 gram/mét khối | 0.0134 ounce/gallon (Mỹ) |
| 1000 gram/mét khối | 0.1335 ounce/gallon (Mỹ) |
Cách chuyển đổi gram/mét khối sang ounce/gallon (Mỹ)
1 gram/mét khối = 0.000134 ounce/gallon (Mỹ)
1 ounce/gallon (Mỹ) = 7489 gram/mét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gram/mét khối sang ounce/gallon (Mỹ):
15 gram/mét khối = 15 × 0.000134 ounce/gallon (Mỹ) = 0.002003 ounce/gallon (Mỹ)