Chuyển đổi gram/mét khối sang hạt/gallon (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gram/mét khối [g/m^3] sang đơn vị hạt/gallon (Mỹ) [grain/gallon (US)]
gram/mét khối
Định nghĩa: gram/mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 gram/mét khối bằng 0.001 kilôgram/mét khối.
hạt/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: hạt/gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Mỹ) bằng 0.017118061 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi gram/mét khối sang hạt/gallon (Mỹ)
| gram/mét khối [g/m^3] | hạt/gallon (Mỹ) [grain/gallon (US)] |
|---|---|
| 0.01 gram/mét khối | 0.000584 hạt/gallon (Mỹ) |
| 0.10 gram/mét khối | 0.005842 hạt/gallon (Mỹ) |
| 1 gram/mét khối | 0.0584 hạt/gallon (Mỹ) |
| 2 gram/mét khối | 0.1168 hạt/gallon (Mỹ) |
| 3 gram/mét khối | 0.1753 hạt/gallon (Mỹ) |
| 5 gram/mét khối | 0.2921 hạt/gallon (Mỹ) |
| 10 gram/mét khối | 0.5842 hạt/gallon (Mỹ) |
| 20 gram/mét khối | 1.17 hạt/gallon (Mỹ) |
| 50 gram/mét khối | 2.92 hạt/gallon (Mỹ) |
| 100 gram/mét khối | 5.84 hạt/gallon (Mỹ) |
| 1000 gram/mét khối | 58.42 hạt/gallon (Mỹ) |
Cách chuyển đổi gram/mét khối sang hạt/gallon (Mỹ)
1 gram/mét khối = 0.058418 hạt/gallon (Mỹ)
1 hạt/gallon (Mỹ) = 17.12 gram/mét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gram/mét khối sang hạt/gallon (Mỹ):
15 gram/mét khối = 15 × 0.058418 hạt/gallon (Mỹ) = 0.876267 hạt/gallon (Mỹ)