Chuyển đổi gram/mét khối sang hạt/gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gram/mét khối [g/m^3] sang đơn vị hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)]
gram/mét khối
Định nghĩa: gram/mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 gram/mét khối bằng 0.001 kilôgram/mét khối.
hạt/gallon (Anh)
Định nghĩa: hạt/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Anh) bằng 0.0142537675 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi gram/mét khối sang hạt/gallon (Anh)
| gram/mét khối [g/m^3] | hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 gram/mét khối | 0.000702 hạt/gallon (Anh) |
| 0.10 gram/mét khối | 0.007016 hạt/gallon (Anh) |
| 1 gram/mét khối | 0.0702 hạt/gallon (Anh) |
| 2 gram/mét khối | 0.1403 hạt/gallon (Anh) |
| 3 gram/mét khối | 0.2105 hạt/gallon (Anh) |
| 5 gram/mét khối | 0.3508 hạt/gallon (Anh) |
| 10 gram/mét khối | 0.7016 hạt/gallon (Anh) |
| 20 gram/mét khối | 1.40 hạt/gallon (Anh) |
| 50 gram/mét khối | 3.51 hạt/gallon (Anh) |
| 100 gram/mét khối | 7.02 hạt/gallon (Anh) |
| 1000 gram/mét khối | 70.16 hạt/gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi gram/mét khối sang hạt/gallon (Anh)
1 gram/mét khối = 0.070157 hạt/gallon (Anh)
1 hạt/gallon (Anh) = 14.25 gram/mét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gram/mét khối sang hạt/gallon (Anh):
15 gram/mét khối = 15 × 0.070157 hạt/gallon (Anh) = 1.05 hạt/gallon (Anh)