Chuyển đổi GYD sang UAH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GYD [Guyanaese Dollar] sang đơn vị UAH [Ukrainian Hryvnia]
GYD
Định nghĩa: GYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guyana.
UAH
Định nghĩa: UAH là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ukraina.
Bảng chuyển đổi GYD sang UAH
| GYD [Guyanaese Dollar] | UAH [Ukrainian Hryvnia] |
|---|---|
| 0.01 GYD | 0.002134 UAH |
| 0.10 GYD | 0.0213 UAH |
| 1 GYD | 0.2134 UAH |
| 2 GYD | 0.4268 UAH |
| 3 GYD | 0.6401 UAH |
| 5 GYD | 1.07 UAH |
| 10 GYD | 2.13 UAH |
| 20 GYD | 4.27 UAH |
| 50 GYD | 10.67 UAH |
| 100 GYD | 21.34 UAH |
| 1000 GYD | 213.38 UAH |
Cách chuyển đổi GYD sang UAH
1 GYD = 0.213379 UAH
1 UAH = 4.69 GYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GYD sang UAH:
15 GYD = 15 × 0.213379 UAH = 3.20 UAH