Chuyển đổi GYD sang UAH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GYD [Guyanaese Dollar] sang đơn vị UAH [Ukrainian Hryvnia]
GYD
Định nghĩa: GYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guyana.
UAH
Định nghĩa: UAH là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ukraina.
Bảng chuyển đổi GYD sang UAH
| GYD [Guyanaese Dollar] | UAH [Ukrainian Hryvnia] |
|---|---|
| 0.01 GYD | 0.002166 UAH |
| 0.10 GYD | 0.0217 UAH |
| 1 GYD | 0.2166 UAH |
| 2 GYD | 0.4332 UAH |
| 3 GYD | 0.6498 UAH |
| 5 GYD | 1.08 UAH |
| 10 GYD | 2.17 UAH |
| 20 GYD | 4.33 UAH |
| 50 GYD | 10.83 UAH |
| 100 GYD | 21.66 UAH |
| 1000 GYD | 216.60 UAH |
Cách chuyển đổi GYD sang UAH
1 GYD = 0.216599 UAH
1 UAH = 4.62 GYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GYD sang UAH:
15 GYD = 15 × 0.216599 UAH = 3.25 UAH