Chuyển đổi GYD sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GYD [Guyanaese Dollar] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
GYD
Định nghĩa: GYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guyana.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi GYD sang AWG
| GYD [Guyanaese Dollar] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 GYD | 0.000086 AWG |
| 0.10 GYD | 0.000861 AWG |
| 1 GYD | 0.008614 AWG |
| 2 GYD | 0.0172 AWG |
| 3 GYD | 0.0258 AWG |
| 5 GYD | 0.0431 AWG |
| 10 GYD | 0.0861 AWG |
| 20 GYD | 0.1723 AWG |
| 50 GYD | 0.4307 AWG |
| 100 GYD | 0.8614 AWG |
| 1000 GYD | 8.61 AWG |
Cách chuyển đổi GYD sang AWG
1 GYD = 0.008614 AWG
1 AWG = 116.09 GYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GYD sang AWG:
15 GYD = 15 × 0.008614 AWG = 0.129209 AWG