Chuyển đổi GYD sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GYD [Guyanaese Dollar] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
GYD
Định nghĩa: GYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guyana.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi GYD sang NPR
| GYD [Guyanaese Dollar] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 GYD | 0.007339 NPR |
| 0.10 GYD | 0.0734 NPR |
| 1 GYD | 0.7339 NPR |
| 2 GYD | 1.47 NPR |
| 3 GYD | 2.20 NPR |
| 5 GYD | 3.67 NPR |
| 10 GYD | 7.34 NPR |
| 20 GYD | 14.68 NPR |
| 50 GYD | 36.69 NPR |
| 100 GYD | 73.39 NPR |
| 1000 GYD | 733.89 NPR |
Cách chuyển đổi GYD sang NPR
1 GYD = 0.733892 NPR
1 NPR = 1.36 GYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GYD sang NPR:
15 GYD = 15 × 0.733892 NPR = 11.01 NPR