Chuyển đổi GYD sang KES
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GYD [Guyanaese Dollar] sang đơn vị KES [Kenyan Shilling]
GYD
Định nghĩa: GYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guyana.
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
Bảng chuyển đổi GYD sang KES
| GYD [Guyanaese Dollar] | KES [Kenyan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 GYD | 0.006200 KES |
| 0.10 GYD | 0.0620 KES |
| 1 GYD | 0.6200 KES |
| 2 GYD | 1.24 KES |
| 3 GYD | 1.86 KES |
| 5 GYD | 3.10 KES |
| 10 GYD | 6.20 KES |
| 20 GYD | 12.40 KES |
| 50 GYD | 31.00 KES |
| 100 GYD | 62.00 KES |
| 1000 GYD | 620.01 KES |
Cách chuyển đổi GYD sang KES
1 GYD = 0.620007 KES
1 KES = 1.61 GYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GYD sang KES:
15 GYD = 15 × 0.620007 KES = 9.30 KES