Chuyển đổi ESU của điện tích sang nanocoulomb
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ESU của điện tích [ESU of charge] sang đơn vị nanocoulomb [nC]
ESU của điện tích
Định nghĩa: ESU của điện tích là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 ESU của điện tích bằng 3.335640951982e-10 coulomb.
nanocoulomb
Định nghĩa: nanocoulomb là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 nanocoulomb bằng 1.0e-9 coulomb.
Bảng chuyển đổi ESU của điện tích sang nanocoulomb
| ESU của điện tích [ESU of charge] | nanocoulomb [nC] |
|---|---|
| 0.01 ESU của điện tích | 0.003336 nanocoulomb |
| 0.10 ESU của điện tích | 0.0334 nanocoulomb |
| 1 ESU của điện tích | 0.3336 nanocoulomb |
| 2 ESU của điện tích | 0.6671 nanocoulomb |
| 3 ESU của điện tích | 1.00 nanocoulomb |
| 5 ESU của điện tích | 1.67 nanocoulomb |
| 10 ESU của điện tích | 3.34 nanocoulomb |
| 20 ESU của điện tích | 6.67 nanocoulomb |
| 50 ESU của điện tích | 16.68 nanocoulomb |
| 100 ESU của điện tích | 33.36 nanocoulomb |
| 1000 ESU của điện tích | 333.56 nanocoulomb |
Cách chuyển đổi ESU của điện tích sang nanocoulomb
1 ESU của điện tích = 0.333564 nanocoulomb
1 nanocoulomb = 3.00 ESU của điện tích
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ESU của điện tích sang nanocoulomb:
15 ESU của điện tích = 15 × 0.333564 nanocoulomb = 5.00 nanocoulomb