Chuyển đổi ESU của điện tích sang millicoulomb
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ESU của điện tích [ESU of charge] sang đơn vị millicoulomb [mC]
ESU của điện tích
Định nghĩa: ESU của điện tích là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 ESU của điện tích bằng 3.335640951982e-10 coulomb.
millicoulomb
Định nghĩa: millicoulomb là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 millicoulomb bằng 0.001 coulomb.
Bảng chuyển đổi ESU của điện tích sang millicoulomb
| ESU của điện tích [ESU of charge] | millicoulomb [mC] |
|---|---|
| 0.01 ESU của điện tích | 0.000000 millicoulomb |
| 0.10 ESU của điện tích | 0.000000 millicoulomb |
| 1 ESU của điện tích | 0.000000 millicoulomb |
| 2 ESU của điện tích | 0.000001 millicoulomb |
| 3 ESU của điện tích | 0.000001 millicoulomb |
| 5 ESU của điện tích | 0.000002 millicoulomb |
| 10 ESU của điện tích | 0.000003 millicoulomb |
| 20 ESU của điện tích | 0.000007 millicoulomb |
| 50 ESU của điện tích | 0.000017 millicoulomb |
| 100 ESU của điện tích | 0.000033 millicoulomb |
| 1000 ESU của điện tích | 0.000334 millicoulomb |
Cách chuyển đổi ESU của điện tích sang millicoulomb
1 ESU của điện tích = 0.000000 millicoulomb
1 millicoulomb = 2997925 ESU của điện tích
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ESU của điện tích sang millicoulomb:
15 ESU của điện tích = 15 × 0.000000 millicoulomb = 0.000005 millicoulomb