Chuyển đổi ESU của điện tích sang microcoulomb
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ESU của điện tích [ESU of charge] sang đơn vị microcoulomb [µC]
ESU của điện tích
Định nghĩa: ESU của điện tích là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 ESU của điện tích bằng 3.335640951982e-10 coulomb.
microcoulomb
Định nghĩa: microcoulomb là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 microcoulomb bằng 1.0e-6 coulomb.
Bảng chuyển đổi ESU của điện tích sang microcoulomb
| ESU của điện tích [ESU of charge] | microcoulomb [µC] |
|---|---|
| 0.01 ESU của điện tích | 0.000003 microcoulomb |
| 0.10 ESU của điện tích | 0.000033 microcoulomb |
| 1 ESU của điện tích | 0.000334 microcoulomb |
| 2 ESU của điện tích | 0.000667 microcoulomb |
| 3 ESU của điện tích | 0.001001 microcoulomb |
| 5 ESU của điện tích | 0.001668 microcoulomb |
| 10 ESU của điện tích | 0.003336 microcoulomb |
| 20 ESU của điện tích | 0.006671 microcoulomb |
| 50 ESU của điện tích | 0.0167 microcoulomb |
| 100 ESU của điện tích | 0.0334 microcoulomb |
| 1000 ESU của điện tích | 0.3336 microcoulomb |
Cách chuyển đổi ESU của điện tích sang microcoulomb
1 ESU của điện tích = 0.000334 microcoulomb
1 microcoulomb = 2998 ESU của điện tích
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ESU của điện tích sang microcoulomb:
15 ESU của điện tích = 15 × 0.000334 microcoulomb = 0.005003 microcoulomb