Chuyển đổi milimét vuông sang sabin
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét vuông [mm^2] sang đơn vị sabin [sabin]
milimét vuông
Định nghĩa: milimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 milimét vuông bằng 1.0e-6 mét vuông.
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Bảng chuyển đổi milimét vuông sang sabin
| milimét vuông [mm^2] | sabin [sabin] |
|---|---|
| 0.01 milimét vuông | 0.000000 sabin |
| 0.10 milimét vuông | 0.000001 sabin |
| 1 milimét vuông | 0.000011 sabin |
| 2 milimét vuông | 0.000022 sabin |
| 3 milimét vuông | 0.000032 sabin |
| 5 milimét vuông | 0.000054 sabin |
| 10 milimét vuông | 0.000108 sabin |
| 20 milimét vuông | 0.000215 sabin |
| 50 milimét vuông | 0.000538 sabin |
| 100 milimét vuông | 0.001076 sabin |
| 1000 milimét vuông | 0.0108 sabin |
Cách chuyển đổi milimét vuông sang sabin
1 milimét vuông = 0.000011 sabin
1 sabin = 92903 milimét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét vuông sang sabin:
15 milimét vuông = 15 × 0.000011 sabin = 0.000161 sabin