Chuyển đổi Jia (Đài Loan) sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Jia (Đài Loan) [甲] sang đơn vị thị trấn [township]
Jia (Đài Loan)
Định nghĩa: Jia (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Jia (Đài Loan) bằng 9699.173553719009 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Jia (Đài Loan) sang thị trấn
| Jia (Đài Loan) [甲] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 Jia (Đài Loan) | 0.000001 thị trấn |
| 0.10 Jia (Đài Loan) | 0.000010 thị trấn |
| 1 Jia (Đài Loan) | 0.000104 thị trấn |
| 2 Jia (Đài Loan) | 0.000208 thị trấn |
| 3 Jia (Đài Loan) | 0.000312 thị trấn |
| 5 Jia (Đài Loan) | 0.000520 thị trấn |
| 10 Jia (Đài Loan) | 0.001040 thị trấn |
| 20 Jia (Đài Loan) | 0.002080 thị trấn |
| 50 Jia (Đài Loan) | 0.005201 thị trấn |
| 100 Jia (Đài Loan) | 0.0104 thị trấn |
| 1000 Jia (Đài Loan) | 0.1040 thị trấn |
Cách chuyển đổi Jia (Đài Loan) sang thị trấn
1 Jia (Đài Loan) = 0.000104 thị trấn
1 thị trấn = 9613 Jia (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Jia (Đài Loan) sang thị trấn:
15 Jia (Đài Loan) = 15 × 0.000104 thị trấn = 0.001560 thị trấn