Chuyển đổi acre (khảo sát Mỹ) sang perch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi acre (khảo sát Mỹ) [ac] sang đơn vị perch vuông [square perch]
acre (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: acre (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre (khảo sát Mỹ) bằng 4046.8726098743 mét vuông.
perch vuông
Định nghĩa: perch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 perch vuông bằng 25.29285264 mét vuông.
Bảng chuyển đổi acre (khảo sát Mỹ) sang perch vuông
| acre (khảo sát Mỹ) [ac] | perch vuông [square perch] |
|---|---|
| 0.01 acre (khảo sát Mỹ) | 1.60 perch vuông |
| 0.10 acre (khảo sát Mỹ) | 16.00 perch vuông |
| 1 acre (khảo sát Mỹ) | 160.00 perch vuông |
| 2 acre (khảo sát Mỹ) | 320.00 perch vuông |
| 3 acre (khảo sát Mỹ) | 480.00 perch vuông |
| 5 acre (khảo sát Mỹ) | 800.00 perch vuông |
| 10 acre (khảo sát Mỹ) | 1600 perch vuông |
| 20 acre (khảo sát Mỹ) | 3200 perch vuông |
| 50 acre (khảo sát Mỹ) | 8000 perch vuông |
| 100 acre (khảo sát Mỹ) | 16000 perch vuông |
| 1000 acre (khảo sát Mỹ) | 160001 perch vuông |
Cách chuyển đổi acre (khảo sát Mỹ) sang perch vuông
1 acre (khảo sát Mỹ) = 160.00 perch vuông
1 perch vuông = 0.006250 acre (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 acre (khảo sát Mỹ) sang perch vuông:
15 acre (khảo sát Mỹ) = 15 × 160.00 perch vuông = 2400 perch vuông