Chuyển đổi acre (khảo sát Mỹ) sang kilômét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi acre (khảo sát Mỹ) [ac] sang đơn vị kilômét vuông [km^2]
acre (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: acre (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre (khảo sát Mỹ) bằng 4046.8726098743 mét vuông.
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi acre (khảo sát Mỹ) sang kilômét vuông
| acre (khảo sát Mỹ) [ac] | kilômét vuông [km^2] |
|---|---|
| 0.01 acre (khảo sát Mỹ) | 0.000040 kilômét vuông |
| 0.10 acre (khảo sát Mỹ) | 0.000405 kilômét vuông |
| 1 acre (khảo sát Mỹ) | 0.004047 kilômét vuông |
| 2 acre (khảo sát Mỹ) | 0.008094 kilômét vuông |
| 3 acre (khảo sát Mỹ) | 0.0121 kilômét vuông |
| 5 acre (khảo sát Mỹ) | 0.0202 kilômét vuông |
| 10 acre (khảo sát Mỹ) | 0.0405 kilômét vuông |
| 20 acre (khảo sát Mỹ) | 0.0809 kilômét vuông |
| 50 acre (khảo sát Mỹ) | 0.2023 kilômét vuông |
| 100 acre (khảo sát Mỹ) | 0.4047 kilômét vuông |
| 1000 acre (khảo sát Mỹ) | 4.05 kilômét vuông |
Cách chuyển đổi acre (khảo sát Mỹ) sang kilômét vuông
1 acre (khảo sát Mỹ) = 0.004047 kilômét vuông
1 kilômét vuông = 247.10 acre (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 acre (khảo sát Mỹ) sang kilômét vuông:
15 acre (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.004047 kilômét vuông = 0.060703 kilômét vuông