Chuyển đổi acre (khảo sát Mỹ) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi acre (khảo sát Mỹ) [ac] sang đơn vị mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu]
acre (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: acre (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre (khảo sát Mỹ) bằng 4046.8726098743 mét vuông.
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
Bảng chuyển đổi acre (khảo sát Mỹ) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
| acre (khảo sát Mỹ) [ac] | mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] |
|---|---|
| 0.01 acre (khảo sát Mỹ) | 0.0112 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 acre (khảo sát Mỹ) | 0.1124 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 acre (khảo sát Mỹ) | 1.12 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 acre (khảo sát Mỹ) | 2.25 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 acre (khảo sát Mỹ) | 3.37 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 acre (khảo sát Mỹ) | 5.62 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 acre (khảo sát Mỹ) | 11.24 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 acre (khảo sát Mỹ) | 22.48 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 acre (khảo sát Mỹ) | 56.21 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 acre (khảo sát Mỹ) | 112.41 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 acre (khảo sát Mỹ) | 1124 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi acre (khảo sát Mỹ) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 acre (khảo sát Mỹ) = 1.12 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.889576 acre (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 acre (khảo sát Mỹ) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam):
15 acre (khảo sát Mỹ) = 15 × 1.12 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 16.86 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)