Chuyển đổi acre (khảo sát Mỹ) sang feet vuông
acre (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: acre (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre (khảo sát Mỹ) bằng 4046.8726098743 mét vuông.
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bảng chuyển đổi acre (khảo sát Mỹ) sang feet vuông
| acre (khảo sát Mỹ) [ac] | feet vuông [ft^2] |
|---|---|
| 0.01 acre (khảo sát Mỹ) | 435.60 feet vuông |
| 0.10 acre (khảo sát Mỹ) | 4356 feet vuông |
| 1 acre (khảo sát Mỹ) | 43560 feet vuông |
| 2 acre (khảo sát Mỹ) | 87120 feet vuông |
| 3 acre (khảo sát Mỹ) | 130681 feet vuông |
| 5 acre (khảo sát Mỹ) | 217801 feet vuông |
| 10 acre (khảo sát Mỹ) | 435602 feet vuông |
| 20 acre (khảo sát Mỹ) | 871203 feet vuông |
| 50 acre (khảo sát Mỹ) | 2178009 feet vuông |
| 100 acre (khảo sát Mỹ) | 4356017 feet vuông |
| 1000 acre (khảo sát Mỹ) | 43560174 feet vuông |
Cách chuyển đổi acre (khảo sát Mỹ) sang feet vuông
1 acre (khảo sát Mỹ) = 43560 feet vuông
1 feet vuông = 0.000023 acre (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 acre (khảo sát Mỹ) sang feet vuông:
15 acre (khảo sát Mỹ) = 15 × 43560 feet vuông = 653403 feet vuông