Chuyển đổi mét khối sang nghìn feet gỗ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối [m^3] sang đơn vị nghìn feet gỗ [thousand board feet]
mét khối
Định nghĩa: mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
nghìn feet gỗ
Định nghĩa: nghìn feet gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 nghìn feet gỗ bằng 2.3597372158 mét khối.
Bảng chuyển đổi mét khối sang nghìn feet gỗ
| mét khối [m^3] | nghìn feet gỗ [thousand board feet] |
|---|---|
| 0.01 mét khối | 0.004238 nghìn feet gỗ |
| 0.10 mét khối | 0.0424 nghìn feet gỗ |
| 1 mét khối | 0.4238 nghìn feet gỗ |
| 2 mét khối | 0.8476 nghìn feet gỗ |
| 3 mét khối | 1.27 nghìn feet gỗ |
| 5 mét khối | 2.12 nghìn feet gỗ |
| 10 mét khối | 4.24 nghìn feet gỗ |
| 20 mét khối | 8.48 nghìn feet gỗ |
| 50 mét khối | 21.19 nghìn feet gỗ |
| 100 mét khối | 42.38 nghìn feet gỗ |
| 1000 mét khối | 423.78 nghìn feet gỗ |
Cách chuyển đổi mét khối sang nghìn feet gỗ
1 mét khối = 0.423776 nghìn feet gỗ
1 nghìn feet gỗ = 2.36 mét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối sang nghìn feet gỗ:
15 mét khối = 15 × 0.423776 nghìn feet gỗ = 6.36 nghìn feet gỗ