Chuyển đổi mét khối sang thanh chuyển đổi
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối [m^3] sang đơn vị thanh chuyển đổi [switch tie]
mét khối
Định nghĩa: mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
thanh chuyển đổi
Định nghĩa: thanh chuyển đổi là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 thanh chuyển đổi bằng 0.1486634446 mét khối.
Bảng chuyển đổi mét khối sang thanh chuyển đổi
| mét khối [m^3] | thanh chuyển đổi [switch tie] |
|---|---|
| 0.01 mét khối | 0.0673 thanh chuyển đổi |
| 0.10 mét khối | 0.6727 thanh chuyển đổi |
| 1 mét khối | 6.73 thanh chuyển đổi |
| 2 mét khối | 13.45 thanh chuyển đổi |
| 3 mét khối | 20.18 thanh chuyển đổi |
| 5 mét khối | 33.63 thanh chuyển đổi |
| 10 mét khối | 67.27 thanh chuyển đổi |
| 20 mét khối | 134.53 thanh chuyển đổi |
| 50 mét khối | 336.33 thanh chuyển đổi |
| 100 mét khối | 672.66 thanh chuyển đổi |
| 1000 mét khối | 6727 thanh chuyển đổi |
Cách chuyển đổi mét khối sang thanh chuyển đổi
1 mét khối = 6.73 thanh chuyển đổi
1 thanh chuyển đổi = 0.148663 mét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối sang thanh chuyển đổi:
15 mét khối = 15 × 6.73 thanh chuyển đổi = 100.90 thanh chuyển đổi