Chuyển đổi mét khối sang cunit
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối [m^3] sang đơn vị cunit [cunit]
mét khối
Định nghĩa: mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
cunit
Định nghĩa: cunit là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 cunit bằng 2.8316846593 mét khối.
Bảng chuyển đổi mét khối sang cunit
| mét khối [m^3] | cunit [cunit] |
|---|---|
| 0.01 mét khối | 0.003531 cunit |
| 0.10 mét khối | 0.0353 cunit |
| 1 mét khối | 0.3531 cunit |
| 2 mét khối | 0.7063 cunit |
| 3 mét khối | 1.06 cunit |
| 5 mét khối | 1.77 cunit |
| 10 mét khối | 3.53 cunit |
| 20 mét khối | 7.06 cunit |
| 50 mét khối | 17.66 cunit |
| 100 mét khối | 35.31 cunit |
| 1000 mét khối | 353.15 cunit |
Cách chuyển đổi mét khối sang cunit
1 mét khối = 0.353147 cunit
1 cunit = 2.83 mét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối sang cunit:
15 mét khối = 15 × 0.353147 cunit = 5.30 cunit