Chuyển đổi mét khối sang dây (80 feet khối)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối [m^3] sang đơn vị dây (80 feet khối) [cord (80 cubic ft)]
mét khối
Định nghĩa: mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
dây (80 feet khối)
Định nghĩa: dây (80 feet khối) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 dây (80 feet khối) bằng 2.2653477275 mét khối.
Bảng chuyển đổi mét khối sang dây (80 feet khối)
| mét khối [m^3] | dây (80 feet khối) [cord (80 cubic ft)] |
|---|---|
| 0.01 mét khối | 0.004414 dây (80 feet khối) |
| 0.10 mét khối | 0.0441 dây (80 feet khối) |
| 1 mét khối | 0.4414 dây (80 feet khối) |
| 2 mét khối | 0.8829 dây (80 feet khối) |
| 3 mét khối | 1.32 dây (80 feet khối) |
| 5 mét khối | 2.21 dây (80 feet khối) |
| 10 mét khối | 4.41 dây (80 feet khối) |
| 20 mét khối | 8.83 dây (80 feet khối) |
| 50 mét khối | 22.07 dây (80 feet khối) |
| 100 mét khối | 44.14 dây (80 feet khối) |
| 1000 mét khối | 441.43 dây (80 feet khối) |
Cách chuyển đổi mét khối sang dây (80 feet khối)
1 mét khối = 0.441433 dây (80 feet khối)
1 dây (80 feet khối) = 2.27 mét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối sang dây (80 feet khối):
15 mét khối = 15 × 0.441433 dây (80 feet khối) = 6.62 dây (80 feet khối)