Chuyển đổi quart khô (Mỹ) sang seah (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart khô (Mỹ) [qt dry (US)] sang đơn vị seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)]
quart khô (Mỹ)
Định nghĩa: quart khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 quart khô (Mỹ) bằng 1.1012209428 lít.
seah (Kinh Thánh)
Định nghĩa: seah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 seah (Kinh Thánh) bằng 7.3333329764 lít.
Bảng chuyển đổi quart khô (Mỹ) sang seah (Kinh Thánh)
| quart khô (Mỹ) [qt dry (US)] | seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 quart khô (Mỹ) | 0.001502 seah (Kinh Thánh) |
| 0.10 quart khô (Mỹ) | 0.0150 seah (Kinh Thánh) |
| 1 quart khô (Mỹ) | 0.1502 seah (Kinh Thánh) |
| 2 quart khô (Mỹ) | 0.3003 seah (Kinh Thánh) |
| 3 quart khô (Mỹ) | 0.4505 seah (Kinh Thánh) |
| 5 quart khô (Mỹ) | 0.7508 seah (Kinh Thánh) |
| 10 quart khô (Mỹ) | 1.50 seah (Kinh Thánh) |
| 20 quart khô (Mỹ) | 3.00 seah (Kinh Thánh) |
| 50 quart khô (Mỹ) | 7.51 seah (Kinh Thánh) |
| 100 quart khô (Mỹ) | 15.02 seah (Kinh Thánh) |
| 1000 quart khô (Mỹ) | 150.17 seah (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi quart khô (Mỹ) sang seah (Kinh Thánh)
1 quart khô (Mỹ) = 0.150166 seah (Kinh Thánh)
1 seah (Kinh Thánh) = 6.66 quart khô (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart khô (Mỹ) sang seah (Kinh Thánh):
15 quart khô (Mỹ) = 15 × 0.150166 seah (Kinh Thánh) = 2.25 seah (Kinh Thánh)