Chuyển đổi quart khô (Mỹ) sang bushel (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart khô (Mỹ) [qt dry (US)] sang đơn vị bushel (Anh) [bu (UK)]
quart khô (Mỹ)
Định nghĩa: quart khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 quart khô (Mỹ) bằng 1.1012209428 lít.
bushel (Anh)
Định nghĩa: bushel (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Anh) bằng 36.36872 lít.
Bảng chuyển đổi quart khô (Mỹ) sang bushel (Anh)
| quart khô (Mỹ) [qt dry (US)] | bushel (Anh) [bu (UK)] |
|---|---|
| 0.01 quart khô (Mỹ) | 0.000303 bushel (Anh) |
| 0.10 quart khô (Mỹ) | 0.003028 bushel (Anh) |
| 1 quart khô (Mỹ) | 0.0303 bushel (Anh) |
| 2 quart khô (Mỹ) | 0.0606 bushel (Anh) |
| 3 quart khô (Mỹ) | 0.0908 bushel (Anh) |
| 5 quart khô (Mỹ) | 0.1514 bushel (Anh) |
| 10 quart khô (Mỹ) | 0.3028 bushel (Anh) |
| 20 quart khô (Mỹ) | 0.6056 bushel (Anh) |
| 50 quart khô (Mỹ) | 1.51 bushel (Anh) |
| 100 quart khô (Mỹ) | 3.03 bushel (Anh) |
| 1000 quart khô (Mỹ) | 30.28 bushel (Anh) |
Cách chuyển đổi quart khô (Mỹ) sang bushel (Anh)
1 quart khô (Mỹ) = 0.030279 bushel (Anh)
1 bushel (Anh) = 33.03 quart khô (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart khô (Mỹ) sang bushel (Anh):
15 quart khô (Mỹ) = 15 × 0.030279 bushel (Anh) = 0.454190 bushel (Anh)