Chuyển đổi quart khô (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart khô (Mỹ) [qt dry (US)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
quart khô (Mỹ)
Định nghĩa: quart khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 quart khô (Mỹ) bằng 1.1012209428 lít.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 1.2222221627 lít.
Bảng chuyển đổi quart khô (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)
| quart khô (Mỹ) [qt dry (US)] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 quart khô (Mỹ) | 0.009010 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 quart khô (Mỹ) | 0.0901 cab (Kinh Thánh) |
| 1 quart khô (Mỹ) | 0.9010 cab (Kinh Thánh) |
| 2 quart khô (Mỹ) | 1.80 cab (Kinh Thánh) |
| 3 quart khô (Mỹ) | 2.70 cab (Kinh Thánh) |
| 5 quart khô (Mỹ) | 4.50 cab (Kinh Thánh) |
| 10 quart khô (Mỹ) | 9.01 cab (Kinh Thánh) |
| 20 quart khô (Mỹ) | 18.02 cab (Kinh Thánh) |
| 50 quart khô (Mỹ) | 45.05 cab (Kinh Thánh) |
| 100 quart khô (Mỹ) | 90.10 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 quart khô (Mỹ) | 901.00 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi quart khô (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)
1 quart khô (Mỹ) = 0.900999 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 1.11 quart khô (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart khô (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh):
15 quart khô (Mỹ) = 15 × 0.900999 cab (Kinh Thánh) = 13.51 cab (Kinh Thánh)