Chuyển đổi quart khô (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart khô (Mỹ) [qt dry (US)] sang đơn vị omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)]
quart khô (Mỹ)
Định nghĩa: quart khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 quart khô (Mỹ) bằng 1.1012209428 lít.
omer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: omer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 omer (Kinh Thánh) bằng 2.1999998929 lít.
Bảng chuyển đổi quart khô (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh)
| quart khô (Mỹ) [qt dry (US)] | omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 quart khô (Mỹ) | 0.005006 omer (Kinh Thánh) |
| 0.10 quart khô (Mỹ) | 0.0501 omer (Kinh Thánh) |
| 1 quart khô (Mỹ) | 0.5006 omer (Kinh Thánh) |
| 2 quart khô (Mỹ) | 1.00 omer (Kinh Thánh) |
| 3 quart khô (Mỹ) | 1.50 omer (Kinh Thánh) |
| 5 quart khô (Mỹ) | 2.50 omer (Kinh Thánh) |
| 10 quart khô (Mỹ) | 5.01 omer (Kinh Thánh) |
| 20 quart khô (Mỹ) | 10.01 omer (Kinh Thánh) |
| 50 quart khô (Mỹ) | 25.03 omer (Kinh Thánh) |
| 100 quart khô (Mỹ) | 50.06 omer (Kinh Thánh) |
| 1000 quart khô (Mỹ) | 500.55 omer (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi quart khô (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh)
1 quart khô (Mỹ) = 0.500555 omer (Kinh Thánh)
1 omer (Kinh Thánh) = 2.00 quart khô (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart khô (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh):
15 quart khô (Mỹ) = 15 × 0.500555 omer (Kinh Thánh) = 7.51 omer (Kinh Thánh)