Chuyển đổi quart khô (Mỹ) sang homer (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart khô (Mỹ) [qt dry (US)] sang đơn vị homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
quart khô (Mỹ) [qt dry (US)]
homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]

quart khô (Mỹ)

Định nghĩa: quart khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 quart khô (Mỹ) bằng 1.1012209428 lít.

homer (Kinh Thánh)

Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 219.9999892918 lít.

Bảng chuyển đổi quart khô (Mỹ) sang homer (Kinh Thánh)

quart khô (Mỹ) [qt dry (US)] homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
0.01 quart khô (Mỹ) 0.000050 homer (Kinh Thánh)
0.10 quart khô (Mỹ) 0.000501 homer (Kinh Thánh)
1 quart khô (Mỹ) 0.005006 homer (Kinh Thánh)
2 quart khô (Mỹ) 0.0100 homer (Kinh Thánh)
3 quart khô (Mỹ) 0.0150 homer (Kinh Thánh)
5 quart khô (Mỹ) 0.0250 homer (Kinh Thánh)
10 quart khô (Mỹ) 0.0501 homer (Kinh Thánh)
20 quart khô (Mỹ) 0.1001 homer (Kinh Thánh)
50 quart khô (Mỹ) 0.2503 homer (Kinh Thánh)
100 quart khô (Mỹ) 0.5006 homer (Kinh Thánh)
1000 quart khô (Mỹ) 5.01 homer (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi quart khô (Mỹ) sang homer (Kinh Thánh)

1 quart khô (Mỹ) = 0.005006 homer (Kinh Thánh)

1 homer (Kinh Thánh) = 199.78 quart khô (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 quart khô (Mỹ) sang homer (Kinh Thánh):
15 quart khô (Mỹ) = 15 × 0.005006 homer (Kinh Thánh) = 0.075083 homer (Kinh Thánh)

Chuyển đổi đơn vị Thể tích - Khô phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.