Chuyển đổi ephah (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ephah (Kinh Thánh) [ephah (Biblical)] sang đơn vị quart khô (Mỹ) [qt dry (US)]
ephah (Kinh Thánh)
Định nghĩa: ephah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 ephah (Kinh Thánh) bằng 21.9999989292 lít.
quart khô (Mỹ)
Định nghĩa: quart khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 quart khô (Mỹ) bằng 1.1012209428 lít.
Bảng chuyển đổi ephah (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ)
| ephah (Kinh Thánh) [ephah (Biblical)] | quart khô (Mỹ) [qt dry (US)] |
|---|---|
| 0.01 ephah (Kinh Thánh) | 0.1998 quart khô (Mỹ) |
| 0.10 ephah (Kinh Thánh) | 2.00 quart khô (Mỹ) |
| 1 ephah (Kinh Thánh) | 19.98 quart khô (Mỹ) |
| 2 ephah (Kinh Thánh) | 39.96 quart khô (Mỹ) |
| 3 ephah (Kinh Thánh) | 59.93 quart khô (Mỹ) |
| 5 ephah (Kinh Thánh) | 99.89 quart khô (Mỹ) |
| 10 ephah (Kinh Thánh) | 199.78 quart khô (Mỹ) |
| 20 ephah (Kinh Thánh) | 399.56 quart khô (Mỹ) |
| 50 ephah (Kinh Thánh) | 998.89 quart khô (Mỹ) |
| 100 ephah (Kinh Thánh) | 1998 quart khô (Mỹ) |
| 1000 ephah (Kinh Thánh) | 19978 quart khô (Mỹ) |
Cách chuyển đổi ephah (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ)
1 ephah (Kinh Thánh) = 19.98 quart khô (Mỹ)
1 quart khô (Mỹ) = 0.050055 ephah (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ephah (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ):
15 ephah (Kinh Thánh) = 15 × 19.98 quart khô (Mỹ) = 299.67 quart khô (Mỹ)