Chuyển đổi ephah (Kinh Thánh) sang lít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ephah (Kinh Thánh) [ephah (Biblical)] sang đơn vị lít [L,l]
ephah (Kinh Thánh)
Định nghĩa: ephah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 ephah (Kinh Thánh) bằng 21.9999989292 lít.
lít
Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi ephah (Kinh Thánh) sang lít
| ephah (Kinh Thánh) [ephah (Biblical)] | lít [L,l] |
|---|---|
| 0.01 ephah (Kinh Thánh) | 0.2200 lít |
| 0.10 ephah (Kinh Thánh) | 2.20 lít |
| 1 ephah (Kinh Thánh) | 22.00 lít |
| 2 ephah (Kinh Thánh) | 44.00 lít |
| 3 ephah (Kinh Thánh) | 66.00 lít |
| 5 ephah (Kinh Thánh) | 110.00 lít |
| 10 ephah (Kinh Thánh) | 220.00 lít |
| 20 ephah (Kinh Thánh) | 440.00 lít |
| 50 ephah (Kinh Thánh) | 1100 lít |
| 100 ephah (Kinh Thánh) | 2200 lít |
| 1000 ephah (Kinh Thánh) | 22000 lít |
Cách chuyển đổi ephah (Kinh Thánh) sang lít
1 ephah (Kinh Thánh) = 22.00 lít
1 lít = 0.045455 ephah (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ephah (Kinh Thánh) sang lít:
15 ephah (Kinh Thánh) = 15 × 22.00 lít = 330.00 lít