Chuyển đổi ephah (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ephah (Kinh Thánh) [ephah (Biblical)] sang đơn vị peck (Mỹ) [pk (US)]
ephah (Kinh Thánh)
Định nghĩa: ephah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 ephah (Kinh Thánh) bằng 21.9999989292 lít.
peck (Mỹ)
Định nghĩa: peck (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Mỹ) bằng 8.8097675424 lít.
Bảng chuyển đổi ephah (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ)
| ephah (Kinh Thánh) [ephah (Biblical)] | peck (Mỹ) [pk (US)] |
|---|---|
| 0.01 ephah (Kinh Thánh) | 0.0250 peck (Mỹ) |
| 0.10 ephah (Kinh Thánh) | 0.2497 peck (Mỹ) |
| 1 ephah (Kinh Thánh) | 2.50 peck (Mỹ) |
| 2 ephah (Kinh Thánh) | 4.99 peck (Mỹ) |
| 3 ephah (Kinh Thánh) | 7.49 peck (Mỹ) |
| 5 ephah (Kinh Thánh) | 12.49 peck (Mỹ) |
| 10 ephah (Kinh Thánh) | 24.97 peck (Mỹ) |
| 20 ephah (Kinh Thánh) | 49.94 peck (Mỹ) |
| 50 ephah (Kinh Thánh) | 124.86 peck (Mỹ) |
| 100 ephah (Kinh Thánh) | 249.72 peck (Mỹ) |
| 1000 ephah (Kinh Thánh) | 2497 peck (Mỹ) |
Cách chuyển đổi ephah (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ)
1 ephah (Kinh Thánh) = 2.50 peck (Mỹ)
1 peck (Mỹ) = 0.400444 ephah (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ephah (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ):
15 ephah (Kinh Thánh) = 15 × 2.50 peck (Mỹ) = 37.46 peck (Mỹ)